Lich Vạn Niên ngày 15 tháng 2 năm 2018

Tháng 2 Năm 2018
15
Thứ năm
Kỷ niệm ngày mất của Kim Đồng (15/2/1943)

Trong chính trị, sự vô lý không phải là chướng ngại vật.

Napoléon

16:27
Giờ Canh Thân
Mệnh ngày:
Thổ - Thành đầu thổ
Ngày
30
Mậu Dần
Tháng
12
Qúy Sửu
Năm
2017
đinh Dậu
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí
Qúy Sửu
Bính Thìn
đinh Tỵ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất

Thứ năm, 15 - 2 - 2018

Âm lịch: Ngày 30 Tháng 12 Năm 2017 Ngày Julius: 2458165
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Dần, tháng Qúy Sửu, năm đinh Dậu
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Nhâm Tí - Thanh Long
1:00 Giờ Qúy Sửu Minh Đường
3:00 Giờ Giáp Dần Thiên Hình
5:00 Giờ ất Mão Chu Tước
7:00 Giờ Bính Thìn Kinh Quỹ
9:00 Giờ đinh Tỵ Kim Được
11:00 Giờ Mậu Ngọ Bạch Hổ
13:00 Giờ Kỷ Mùi Ngọc Đường
15:00 Giờ Canh Thân Thiên Lao
17:00 Giờ Tân Dậu NGuyên Vũ
19:00 Giờ Nhâm Tuất Tư Mệnh
21:00 Giờ Qúy Hợi Câu Trận
23:00 Giờ Nhâm Tí - Thanh Long

Ngày Hoàng đạo Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Tuổi xung Canh Thân, Giáp Thân
Tiết khí Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Sao Giác  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giao long  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
U Vi tinh Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoang vu Xấu mọi việc
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:29 17:52
TP.Hồ Chí Minh 06:16 17:58

Lịch vạn niên 2017, ngày 30 tháng 12, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 30 tháng 12, năm 2017 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thân, Giáp Thân

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 30 tháng 12, năm 2017 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 19/2/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm