Lich Vạn Niên ngày 14 tháng 4 năm 2018

Tháng 4 Năm 2018
14
Thứ bảy

Người khôn ngoan luôn chú trọng đến hạnh kiểm và lời nói của mình. Họ không nói hết những điều họ nghĩ nhưng suy nghĩ hết những điều họ nói.

Lessing

08:15
Giờ Nhâm Thìn
Mệnh ngày:
Thuỷ - Giản hạ thủy
Ngày
29
Bính Tí
Tháng
2
ất Mão
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí
Kỷ Sửu
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Thân
đinh Dậu

Thứ bảy, 14 - 4 - 2018

Âm lịch: Ngày 29 Tháng 2 Năm 2018 Ngày Julius: 2458223
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Tí, tháng ất Mão, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Mậu Tí - Kinh Quỹ
1:00 Giờ Kỷ Sửu Kim Được
3:00 Giờ Canh Dần Bạch Hổ
5:00 Giờ Tân Mão Ngọc Đường
7:00 Giờ Nhâm Thìn Thiên Lao
9:00 Giờ Qúy Tỵ NGuyên Vũ
11:00 Giờ Giáp Ngọ Tư Mệnh
13:00 Giờ ất Mùi Câu Trận
15:00 Giờ Bính Thân Thanh Long
17:00 Giờ đinh Dậu Minh Đường
19:00 Giờ Mậu Tuất Thiên Hình
21:00 Giờ Kỷ Hợi Chu Tước
23:00 Giờ Mậu Tí - Kinh Quỹ

Ngày Hoàng đạo Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Quý
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Tuổi xung Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)
Sao Đê  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Lạc  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:41 18:12
TP.Hồ Chí Minh 05:45 18:02

Lịch vạn niên 2018, ngày 29 tháng 2, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 29 tháng 2, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 29 tháng 2, năm 2018 là Trực Thu: Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc. Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 25/9/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm