Lich Vạn Niên ngày 14 tháng 10 năm 2018

Tháng 10 Năm 2018
14
Chủ nhật
Thành lập hội nông dân Việt Nam (14/10/1930)

Courage is your greatest present need Can đảm là món quà cần thiết nhứt

01:58
Giờ ất Sửu
Mệnh ngày:
Thổ - Thành đầu thổ
Ngày
6
Kỷ Mão
Tháng
9
Nhâm Tuất
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí
Bính Dần
đinh Mão
Canh Ngọ
Tân Mùi
Qúy Dậu

Chủ nhật, 14 - 10 - 2018

Âm lịch: Ngày 6 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458406
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Giáp Tí - Tư Mệnh
1:00 Giờ ất Sửu Câu Trận
3:00 Giờ Bính Dần Thanh Long
5:00 Giờ đinh Mão Minh Đường
7:00 Giờ Mậu Thìn Thiên Hình
9:00 Giờ Kỷ Tỵ Chu Tước
11:00 Giờ Canh Ngọ Kinh Quỹ
13:00 Giờ Tân Mùi Kim Được
15:00 Giờ Nhâm Thân Bạch Hổ
17:00 Giờ Qúy Dậu Ngọc Đường
19:00 Giờ Giáp Tuất Thiên Lao
21:00 Giờ ất Hợi NGuyên Vũ
23:00 Giờ Giáp Tí - Tư Mệnh

Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Tuổi xung Tân Dậu, Ất Dậu
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Mão  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Lục Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoang vu Xấu mọi việc
Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Câu Trận Kỵ mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:54 17:31
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:34

Lịch vạn niên 2018, ngày 6 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 6 tháng 9, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Dậu, Ất Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 6 tháng 9, năm 2018 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 13/12/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm