Lich Vạn Niên ngày 13 tháng 10 năm 2018

Tháng 10 Năm 2018
13
Thứ bảy
Thành lập doanh nhân doanh nghiệp VN (lần đầu tiên tổ chức năm 2005)

Trên quê hương thậm chí hoa cũng toả mùi hương đặc biệt.

Kuprin

02:11
Giờ Qúy Sửu
Mệnh ngày:
Thổ - Thành đầu thổ
Ngày
5
Mậu Dần
Tháng
9
Nhâm Tuất
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí
Qúy Sửu
Bính Thìn
đinh Tỵ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất

Thứ bảy, 13 - 10 - 2018

Âm lịch: Ngày 5 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458405
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Nhâm Tí - Thanh Long
1:00 Giờ Qúy Sửu Minh Đường
3:00 Giờ Giáp Dần Thiên Hình
5:00 Giờ ất Mão Chu Tước
7:00 Giờ Bính Thìn Kinh Quỹ
9:00 Giờ đinh Tỵ Kim Được
11:00 Giờ Mậu Ngọ Bạch Hổ
13:00 Giờ Kỷ Mùi Ngọc Đường
15:00 Giờ Canh Thân Thiên Lao
17:00 Giờ Tân Dậu NGuyên Vũ
19:00 Giờ Nhâm Tuất Tư Mệnh
21:00 Giờ Qúy Hợi Câu Trận
23:00 Giờ Nhâm Tí - Thanh Long

Ngày Hoàng đạo Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Tuổi xung Canh Thân, Giáp Thân
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Vị  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Trĩ  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Thiên Quan Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:53 17:31
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:34

Lịch vạn niên 2018, ngày 5 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 5 tháng 9, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thân, Giáp Thân

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 5 tháng 9, năm 2018 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 13/12/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm