Lich Vạn Niên ngày 13 tháng 1 năm 2018

Tháng 1 Năm 2018
13
Thứ bảy

Chúng ta là gì hôm nay là từ những ý nghĩ của ngày hôm qua, và cái hiện tại chúng ta nghĩ là đời sống của chúng ta ngày mai. Đời sống của chúng ta tạo nên do tâm của chúng ta.

Buddha Quotes

06:47
Giờ Kỷ Mão
Mệnh ngày:
Hoả - Phú đăng hỏa
Ngày
27
ất Tỵ
Tháng
11
Nhâm Tí
Năm
2017
đinh Dậu
Giờ Hoàng Đạo
đinh Sửu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Qúy Mùi
Bính Tuất
đinh Hợi

Thứ bảy, 13 - 1 - 2018

Âm lịch: Ngày 27 Tháng 11 Năm 2017 Ngày Julius: 2458132
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Tỵ, tháng Nhâm Tí, năm đinh Dậu
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Bạch Hổ
1:00 Giờ đinh Sửu Ngọc Đường
3:00 Giờ Mậu Dần Thiên Lao
5:00 Giờ Kỷ Mão NGuyên Vũ
7:00 Giờ Canh Thìn Tư Mệnh
9:00 Giờ Tân Tỵ Câu Trận
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Thanh Long
13:00 Giờ Qúy Mùi Minh Đường
15:00 Giờ Giáp Thân Thiên Hình
17:00 Giờ ất Dậu Chu Tước
19:00 Giờ Bính Tuất Kinh Quỹ
21:00 Giờ đinh Hợi Kim Được
23:00 Giờ Bính Tí - Bạch Hổ

Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Quý
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Tuổi xung Qúy Hợi, Tân Hợi, Tân tỵ
Tiết khí Giữa: Tiểu hàn (Rét nhẹ) - Đại hàn (Rét đậm)
Sao Liễu  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Hoẵng  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Ngũ phú Tốt mọi việc
Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa
Ly sàng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:38 17:31
TP.Hồ Chí Minh 06:18 17:45

Lịch vạn niên 2017, ngày 27 tháng 11, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 27 tháng 11, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Hợi, Tân Hợi, Tân tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 27 tháng 11, năm 2017 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 22/10/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm