Lich Vạn Niên ngày 12 tháng 10 năm 2018

Tháng 10 Năm 2018
12
Thứ sáu

Hãy để cho những người chết đi tìm sự bất tử nơi danh vọng và những người sống tìm sự bất tử nơi tình yêu.

Tagor

02:25
Giờ Tân Sửu
Mệnh ngày:
Thuỷ - Giản hạ thủy
Ngày
4
đinh Sửu
Tháng
9
Nhâm Tuất
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Dần
Qúy Mão
ất Tỵ
Mậu Thân
Canh Tuất
Tân Hợi

Thứ sáu, 12 - 10 - 2018

Âm lịch: Ngày 4 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458404
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Canh Tí - Thiên Hình
1:00 Giờ Tân Sửu Chu Tước
3:00 Giờ Nhâm Dần Kinh Quỹ
5:00 Giờ Qúy Mão Kim Được
7:00 Giờ Giáp Thìn Bạch Hổ
9:00 Giờ ất Tỵ Ngọc Đường
11:00 Giờ Bính Ngọ Thiên Lao
13:00 Giờ đinh Mùi NGuyên Vũ
15:00 Giờ Mậu Thân Tư Mệnh
17:00 Giờ Kỷ Dậu Câu Trận
19:00 Giờ Canh Tuất Thanh Long
21:00 Giờ Tân Hợi Minh Đường
23:00 Giờ Canh Tí - Thiên Hình

Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Thuỷ Giản hạ thủy Nước dưới lạch
Tuổi xung Tân Mùi, Kỷ Mùi
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Lâu  
Ngũ hành Kim  
Động vật Chó  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Cương Xấu mọi việc
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Thần cách Kỵ tế tự
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:53 17:32
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:35

Lịch vạn niên 2018, ngày 4 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 4 tháng 9, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Mùi, Kỷ Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 4 tháng 9, năm 2018 là Trực Bình: Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc. Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 13/12/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm