Lich Vạn Niên ngày 11 tháng 6 năm 2018

Tháng 6 Năm 2018
11
Thứ hai
Chủ tịch Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi Thi đua Ái quốc (11/6/1948)

Đàn bà khôn ngoan hơn đàn ông vì họ biết ít hơn nhưng họ hiểu nhiều hơn.

J. Stephens

22:41
Giờ ất Hợi
Mệnh ngày:
Hoả - Sơn đầu hỏa
Ngày
28
Giáp Tuất
Tháng
4
đinh Tỵ
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
Nhâm Thân
Qúy Dậu
ất Hợi

Thứ hai, 11 - 6 - 2018

Âm lịch: Ngày 28 Tháng 4 Năm 2018 Ngày Julius: 2458281
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Tuất, tháng đinh Tỵ, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Giáp Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ ất Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Bính Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ đinh Mão Câu Trận
7:00 Giờ Mậu Thìn Thanh Long
9:00 Giờ Kỷ Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Canh Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ Tân Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Nhâm Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ Qúy Dậu Kim Được
19:00 Giờ Giáp Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ ất Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Giáp Tí - Thiên Lao

Ngày Hoàng đạo Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Hoả Sơn đầu hỏa Lửa trên đỉnh núi
Tuổi xung Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Tiết khí Giữa: Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc) - Hạ chí (Giữa hè)
Sao Tâm  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hồ  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Tuế hợp Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Không phòng Kỵ giá thú
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:17 18:35
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:12

Lịch vạn niên 2018, ngày 28 tháng 4, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 28 tháng 4, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 28 tháng 4, năm 2018 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 23/6/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm