Lich Vạn Niên ngày 11 tháng 4 năm 2018

Tháng 4 Năm 2018
11
Thứ tư

Kẻ nói ít nhất thường là người biết nhiều nhất.

13:03
Giờ Kỷ Mùi
Mệnh ngày:
Kim - Kiếm phong kim
Ngày
26
Qúy Dậu
Tháng
2
ất Mão
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí
Giáp Dần
ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu

Thứ tư, 11 - 4 - 2018

Âm lịch: Ngày 26 Tháng 2 Năm 2018 Ngày Julius: 2458220
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Dậu, tháng ất Mão, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Nhâm Tí - Tư Mệnh
1:00 Giờ Qúy Sửu Câu Trận
3:00 Giờ Giáp Dần Thanh Long
5:00 Giờ ất Mão Minh Đường
7:00 Giờ Bính Thìn Thiên Hình
9:00 Giờ đinh Tỵ Chu Tước
11:00 Giờ Mậu Ngọ Kinh Quỹ
13:00 Giờ Kỷ Mùi Kim Được
15:00 Giờ Canh Thân Bạch Hổ
17:00 Giờ Tân Dậu Ngọc Đường
19:00 Giờ Nhâm Tuất Thiên Lao
21:00 Giờ Qúy Hợi NGuyên Vũ
23:00 Giờ Nhâm Tí - Tư Mệnh

Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Quý
Ngày Kim Kiếm phong kim Sắt đầu kiếm
Tuổi xung Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)
Sao Chẩn  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Giun  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên thành Tốt mọi việc
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Hoang vu Xấu mọi việc
Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Ly sàng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:43 18:11
TP.Hồ Chí Minh 05:46 18:01

Lịch vạn niên 2018, ngày 26 tháng 2, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 26 tháng 2, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 26 tháng 2, năm 2018 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 21/7/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm