Lich Vạn Niên ngày 10 tháng 10 năm 2018

Tháng 10 Năm 2018
10
Thứ tư
Giải phóng thủ đô Hà Nội (10/10/1954)

Thấy người hay nghĩ sao cho bằng, thấy người dở tự xét mình có dở.

Khổng Tử

07:13
Giờ Canh Thìn
Mệnh ngày:
Hoả - Sơn đầu hỏa
Ngày
2
ất Hợi
Tháng
9
Nhâm Tuất
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
đinh Sửu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Qúy Mùi
Bính Tuất
đinh Hợi

Thứ tư, 10 - 10 - 2018

Âm lịch: Ngày 2 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458402
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Bạch Hổ
1:00 Giờ đinh Sửu Ngọc Đường
3:00 Giờ Mậu Dần Thiên Lao
5:00 Giờ Kỷ Mão NGuyên Vũ
7:00 Giờ Canh Thìn Tư Mệnh
9:00 Giờ Tân Tỵ Câu Trận
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Thanh Long
13:00 Giờ Qúy Mùi Minh Đường
15:00 Giờ Giáp Thân Thiên Hình
17:00 Giờ ất Dậu Chu Tước
19:00 Giờ Bính Tuất Kinh Quỹ
21:00 Giờ đinh Hợi Kim Được
23:00 Giờ Bính Tí - Bạch Hổ

Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Hoả Sơn đầu hỏa Lửa trên đỉnh núi
Tuổi xung Qúy Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Bích  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Du  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên thành Tốt mọi việc
Ngũ phú Tốt mọi việc
Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
Hoàng Ân
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoang vu Xấu mọi việc
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:52 17:34
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:36

Lịch vạn niên 2018, ngày 2 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 2 tháng 9, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 2 tháng 9, năm 2018 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 22/10/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm