Lich Vạn Niên ngày 1 tháng 11 năm 2018

Tháng 11 Năm 2018
1
Thứ năm

Nhan sắc có mãnh lực biến đức hạnh trở thành phóng đãng nhưng đức hạnh không thể nào khép nhan sắc vào khuôn khổ nết na.

Shakespeare

01:42
Giờ Tân Sửu
Mệnh ngày:
Hoả - Sơn hạ hỏa
Ngày
24
đinh Dậu
Tháng
9
Nhâm Tuất
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí
Nhâm Dần
Qúy Mão
Bính Ngọ
đinh Mùi
Kỷ Dậu

Thứ năm, 1 - 11 - 2018

Âm lịch: Ngày 24 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458424
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Canh Tí - Tư Mệnh
1:00 Giờ Tân Sửu Câu Trận
3:00 Giờ Nhâm Dần Thanh Long
5:00 Giờ Qúy Mão Minh Đường
7:00 Giờ Giáp Thìn Thiên Hình
9:00 Giờ ất Tỵ Chu Tước
11:00 Giờ Bính Ngọ Kinh Quỹ
13:00 Giờ đinh Mùi Kim Được
15:00 Giờ Mậu Thân Bạch Hổ
17:00 Giờ Kỷ Dậu Ngọc Đường
19:00 Giờ Canh Tuất Thiên Lao
21:00 Giờ Tân Hợi NGuyên Vũ
23:00 Giờ Canh Tí - Tư Mệnh

Ngày Hoàng đạo Sao: Kim Được
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Tuổi xung Ất Mão, Qúy Mão, Qúy Tỵ, Qúy Hợi
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Đẩu  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giải  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Địa tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Kim đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Lại Xấu mọi việc
Nguyệt Hoả(Độc Hoả) Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:01 17:18
TP.Hồ Chí Minh 05:47 17:26

Lịch vạn niên 2018, ngày 24 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 24 tháng 9, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Mão, Qúy Mão, Qúy Tỵ, Qúy Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 24 tháng 9, năm 2018 là Trực Bế: Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 13/12/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm