Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 8 - 14 tháng một,năm 2018

Ngày 8 - 14 tháng một,năm 2018

Hoàng đạo
Hắc đạo
Thứ hai
8/1
[22/11]
Ngày Canh Tí
Tháng Nhâm Tí
Năm đinh Dậu
Sao: Kinh Quỹ
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao Tất  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Thứ ba
9/1
[23/11]
Ngày Tân Sửu
Tháng Nhâm Tí
Năm đinh Dậu
Sao: Kim Được
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Sao Chủy  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Thứ tư
10/1
[24/11]
Ngày Nhâm Dần
Tháng Nhâm Tí
Năm đinh Dậu
Sao: Bạch Hổ
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao Sâm  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Thứ năm
11/1
[25/11]
Ngày Qúy Mão
Tháng Nhâm Tí
Năm đinh Dậu
Sao: Ngọc Đường
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Sao Tỉnh  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Thứ sáu
12/1
[26/11]
Ngày Giáp Thìn
Tháng Nhâm Tí
Năm đinh Dậu
Sao: Thiên Lao
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Sao Quỷ  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Thứ bảy
13/1
[27/11]
Ngày ất Tỵ
Tháng Nhâm Tí
Năm đinh Dậu
Sao: NGuyên Vũ
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Sao Liễu  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Chủ nhật
14/1
[28/11]
Ngày Bính Ngọ
Tháng Nhâm Tí
Năm đinh Dậu
Sao: Tư Mệnh
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Sao Tinh  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: chính Đông, Kê thần: (Lên trời)
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi

Hôm nay ngày: 22/10/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm