Lich Vạn Niên tuần từ Ngày 16 - 22 tháng tư,năm 2018

Ngày 16 - 22 tháng tư,năm 2018

Hoàng đạo
Hắc đạo
Thứ hai
16/4
[1/3]
Ngày Mậu Dần
Tháng Bính Thìn
Năm Mậu Tuất
Sao: Tư Mệnh
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Sao Tâm  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Thứ ba
17/4
[2/3]
Ngày Kỷ Mão
Tháng Bính Thìn
Năm Mậu Tuất
Sao: Câu Trận
Ngày Thổ Thành đầu thổ Ðất đầu thành
Sao  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: chính Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Thứ tư
18/4
[3/3]
Ngày Canh Thìn
Tháng Bính Thìn
Năm Mậu Tuất
Sao: Thanh Long
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Sao  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành Hỷ thần: Tây Bắc, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Thứ năm
19/4
[4/3]
Ngày Tân Tỵ
Tháng Bính Thìn
Năm Mậu Tuất
Sao: Minh Đường
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Sao Đẩu  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành Hỷ thần: Tây Nam, Tài thần: Tây Nam, Kê thần: Tây
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Thứ sáu
20/4
[5/3]
Ngày Nhâm Ngọ
Tháng Bính Thìn
Năm Mậu Tuất
Sao: Thiên Hình
Ngày Mộc Dương liễu mộc Gỗ dương liễu
Sao Ngưu  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành Hỷ thần: chính Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Thứ bảy
21/4
[6/3]
Ngày Qúy Mùi
Tháng Bính Thìn
Năm Mậu Tuất
Sao: Chu Tước
Ngày Mộc Dương liễu mộc Gỗ dương liễu
Sao Nữ  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Nam, Tài thần: chính Tây, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Chủ nhật
22/4
[7/3]
Ngày Giáp Thân
Tháng Bính Thìn
Năm Mậu Tuất
Sao: Kinh Quỹ
Ngày Thuỷ Tuyền trung thủy Nước trong khe
Sao  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành Hỷ thần: Đông Bắc, Tài thần: Đông Nam, Kê thần: Tây Bắc
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Giờ Hắc đạo Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi

Hôm nay ngày: 16/12/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm