Lich Van Nien Lich Van Su 2018 Lịch Âm Dương Việt Nam

Tháng 10 Năm 2018
22
Thứ hai

Ngôn ngữ đích thực duy nhất ở đời là nụ hôn.

Alfred de Musset

06:24
Giờ Qúy Mão
Mệnh ngày:
Thổ - Ốc thượng thổ
Ngày
14
đinh Hợi
Tháng
9
Nhâm Tuất
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Tân Sửu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi

Thứ hai, 22 - 10 - 2018

Âm lịch: Ngày 14 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458414
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Canh Tí - Bạch Hổ
1:00 Giờ Tân Sửu Ngọc Đường
3:00 Giờ Nhâm Dần Thiên Lao
5:00 Giờ Qúy Mão NGuyên Vũ
7:00 Giờ Giáp Thìn Tư Mệnh
9:00 Giờ ất Tỵ Câu Trận
11:00 Giờ Bính Ngọ Thanh Long
13:00 Giờ đinh Mùi Minh Đường
15:00 Giờ Mậu Thân Thiên Hình
17:00 Giờ Kỷ Dậu Chu Tước
19:00 Giờ Canh Tuất Kinh Quỹ
21:00 Giờ Tân Hợi Kim Được
23:00 Giờ Canh Tí - Bạch Hổ

Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Thổ Ốc thượng thổ Ðất trên mái nhà
Tuổi xung Kỷ Tỵ, Qúy Tỵ, Qúy Mùi, Qúy Sửu
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Trương  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hươu  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên thành Tốt mọi việc
Ngũ phú Tốt mọi việc
Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
Hoàng Ân
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoang vu Xấu mọi việc
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:57 17:24
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:30

Lịch vạn niên 2018, ngày 14 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 14 tháng 9, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Tỵ, Qúy Tỵ, Qúy Mùi, Qúy Sửu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 14 tháng 9, năm 2018 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 22/10/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm